Mỡ chịu tải, nhiệt độ cao Chemours Krytox GPL 217

Ứng dụng ngành cho Mỡ chịu tải, nhiệt độ cao Chemours Krytox GPL 217 này là: Ngành hóa chất & Hóa dầu; Sản phẩm tiêu dùng, Thiết bị điện tử, Sản xuất năng lượng & tiện ích, Cơ sở hạ tầng cơ sở xây dựng, Thực phẩm và đồ uống, Công nghiệp tổng hợp phụ trợ, Công nghiệp nặng, Gia công & Chế tạo kim loại, Dầu khí, Mỹ phẩm chăm sóc cá nhân, Sản xuất bột giấy

Giá: 200 đ 150 đ
Đặt hàng ngay
 
Chi tiết sản phẩm

Mỡ chịu tải, nhiệt độ cao Chemours Krytox GPL 217

Mỡ chịu tải, nhiệt độ cao Chemours Krytox GPL 217 có tất cả các đặc tính chịu nhiệt đọ tương tự như dầu Krytox  GPL 107 được sản xuất từ trước đó, nhưng được làm đặc bằng chất bôi trơn rắn PTFE và phụ gia Molybdenum disulfide đạt đến tiêu chuẩn đặc 2 NLGI.

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

Mỡ chịu tải, nhiệt độ cao Chemours Krytox GPL 217 mỡ chịu nhiệt độ rất cao được sử dụng bôi trơn phổ biến trong ô tô và các ngành công nghiệp, các ứng dụng cho các loại mỡ này bao gồm, vòng bi, van, bánh răng, bịt kín và máy bơm.  Mỡ chịu tải, nhiệt độ cao Chemours Krytox GPL 217 có độ nhớt dầu gốc là 450 cSt  ở 40 °C. Mỡ này phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng lên đến 280 °C.  Mỡ chịu tải, nhiệt độ cao Chemours Krytox GPL 217 là loại mỡ màu đen với tất cả các đặc tính giống như dầu gốc Krytox  GPL107 mà chúng được tạo ra, nhưng chúng ở dạng mỡ.

Ứng dụng ngành cho Mỡ chịu tải, nhiệt độ cao Chemours Krytox GPL 217 này là: Ngành hóa chất & Hóa dầu; Sản phẩm tiêu dùng, Thiết bị điện tử, Sản xuất năng lượng & tiện ích, Cơ sở hạ tầng cơ sở xây dựng, Thực phẩm và đồ uống, Công nghiệp tổng hợp phụ trợ, Công nghiệp nặng, Gia công & Chế tạo kim loại, Dầu khí, Mỹ phẩm chăm sóc cá nhân, Sản xuất bột giấyVận chuyển.

Ứng dụng chi tiết cho mỡ chịu tải, nhiệt độ cao Chemours Krytox GPL 217  có liên quan như: Vòng bi, xích tải,  Máy nén khí, máy sản xuất khí, Xe máy điệnMáy móc thực phẩm, Thủy tinh , mỡ chịu tải lớn mỡ chịu tải, nhiệt độ cao Chemours Krytox GPL 217 ứng dụng đa mục đích chống tiếng ồn, độ rung, chị sự khắc nghiệt, khả ăng bịt kín rất

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM

Tiêu chuẩn ISO: 450

Nhiệt độ làm việc : -36 ° C đến 280 ° C

Độ nhớt của dầu ở 40 °C: 450

Độ đặc NLGI: 2

Phụ gia:  Molebdenum Disulfide (Extreme Pressure)

Thành phần hóa học chính: Perfluoropolyether (PFPE).

Bao bì Thùng 20kg, 7kg, hộp 1kg..

Sản phẩm liên quan

Bộ Kít thay thế bảo dưỡng bơm mỡ Pulsarlube M, EX, MS, MSP và M500

Bộ Kít thay thế bảo dưỡng bơm mỡ Pulsarlube M, EX, MS, MSP và M500

Bơm mỡ tự động một điểm Pulsarlube S100

Bơm mỡ tự động một điểm Pulsarlube S100

HỢP CHẤT CÁCH ĐIỆN MOLYKOTE 4

HỢP CHẤT CÁCH ĐIỆN MOLYKOTE 4

Mỡ MOLYWHITE Re No.00 sản xuất Nhật Bản

Mỡ MOLYWHITE Re No.00 sản xuất Nhật Bản

Mỡ tản nhiệt không chứa Silicone ELECTROLUBE HTCX (hộp 1kg)

Mỡ tản nhiệt không chứa Silicone ELECTROLUBE HTCX (hộp 1kg)

Mỡ tản nhiệt ELECTROLUBE HTS (Hộp 1 kg)

Mỡ tản nhiệt ELECTROLUBE HTS (Hộp 1 kg)

Mỡ tản nhiệt ELECTROLUBE HTSP (Hộp 1 kg)

Mỡ tản nhiệt ELECTROLUBE HTSP (Hộp 1 kg)

Mỡ chịu tải và hóa chất KRYTOX  GPL 227.

Mỡ chịu tải và hóa chất KRYTOX GPL 227.

Bình luận

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
*